减数分裂
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)
›减产jiǎn chǎnsản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn
›减毒活疫苗jiǎn dú huó yì miáovắc xin sống giảm độc lực
›减排jiǎn páigiảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải
›减灾jiǎn zāithực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh…
›减掉jiǎn diàotrừ đi; giảm (cân)
›减振jiǎn zhènhấp thụ sốc; giảm rung
›减持jiǎn chí(nhà đầu tư) giảm nắm giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.