减排 là gì?
减排 [jiǎn pái] có nghĩa là giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải.
Nghĩa của từ 减排 trong tiếng Việt
- giảm thải chất ô nhiễm
- giảm phát thải
Cách đọc và ghi nhớ 减排
减排 được đọc là jiǎn pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .