Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减排減排

jiǎn pái

减排 là gì?

减排 [jiǎn pái] có nghĩa là giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减排 trong tiếng Việt

  1. giảm thải chất ô nhiễm
  2. giảm phát thải

Cách đọc và ghi nhớ 减排

减排 được đọc là jiǎn pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan