Kết quả tra từ “冬”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冬: (tượng thanh) đánh trống; thùng thùng
冬: mùa đông
冬青树: cây nhựa ruồi
冬青: cây nhựa ruồi
冬闲: mùa đông nhàn rỗi (nông nghiệp)
冬运会: thế vận hội mùa đông
冬衣: quần áo mùa đông
冬虫夏草: đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con…
冬蛰: sự ngủ đông
冬菜: cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản
冬菇: nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở
冬至点: điểm chí đông
冬至: Đông Chí, tiết thứ 22 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 12 đến 5 tháng 1
冬耕: cày mùa đông
冬粉: (Đài Loan) miến; bún tàu từ đậu xanh
冬节: xem 冬至[Dong1 zhi4]
冬笋: măng mùa đông (nhỏ hơn và non hơn do được đào lên trước khi mọc ra khỏi đất)
冬眠: ngủ đông; trú đông
冬病夏治: trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền)
冬瓜: bí đao (Cucurbitaceae, Benincasa hispida); bí trắng; bí xanh; bí Trung Quốc
冬烘: nông cạn; không có học
冬残奥会: Thế vận hội Paralympic Mùa đông
冬歇期: kỳ nghỉ đông
冬月: tháng mười một âm lịch
冬山乡: Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
冬山: Thị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
冬宫: Cung điện Mùa Đông (St Petersburg); Bảo tàng Hermitage
冬季: mùa đông
冬字头: tên của thành phần "đi chậm" 夂[zhi3] trong chữ Hán
冬奥会: Thế vận hội Mùa đông
冬天: mùa đông; LT:個|个[ge4]
冬夏: mùa đông và mùa hè
冬令时: giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令時|夏令时[xia4 ling4 shi2])
冬令: mùa đông; khí hậu mùa đông
冬不拉: đàn Dombra hoặc Tambura, đàn luýt gảy dây của Kazakhstan
麦门冬: mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
麦冬: mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
隆冬: giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
门冬: viết tắt của 天門冬|天门冬[tian1 men2 dong1], măng tây
过冬: vượt qua mùa đông
越冬: vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông
艾冬花: hoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
立冬: Lập Đông, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 21 tháng 11
无冬无夏: bất kể mùa nào; quanh năm suốt tháng
乌冬面: mì udon
波塞冬: Poseidon, Thần biển trong thần thoại Hy Lạp
残冬腊月: ngày cuối năm âm lịch
款冬: cây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho
核冬天: mùa đông hạt nhân
春生,夏长,秋收,冬藏: gieo trồng vào mùa xuân, phát triển vào mùa hè, thu hoạch vào mùa thu, lưu trữ vào mùa đông (thành ngữ)
春夏秋冬: bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông
收冬: mùa thu hoạch; mùa thu
忍冬: cây kim ngân (Lonicera japonica)
寒冬: mùa đông lạnh
季冬: tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch)
天门冬科: họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây
天门冬: măng tây
天冬酰胺: asparagin (Asn), một loại axit amin
天冬苯丙二肽酯: aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
天冬氨酸: axit aspartic (Asp), một loại axit amin