Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
季冬

jì dōng

季冬 là gì?

季冬 [jì dōng] có nghĩa là tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 季冬 trong tiếng Việt

tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch)

Cách đọc và ghi nhớ 季冬

季冬 được đọc là jì dōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan