Kết quả tra từ “内”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内: bên trong; nội bộ; trong; nội địa
内卷: nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít
内黄县: huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
内黄: huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
内鬼: tay trong; gián điệp; kẻ phản bội
内哄: biến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]
内斗: xung đột nội bộ; tranh giành quyền lực; (thành viên của một tổ chức) đấu đá lẫn nhau
内饰: trang trí nội thất
内需: nhu cầu nội địa
内陆河: sông nội địa; sông chảy vào biển nội địa
内陆国: quốc gia không giáp biển
内陆: nội địa; bên trong
内院: sân trong (trong nhà có sân)
内阁总理大臣: chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản
内阁: (chính phủ) nội các
内门乡: thị trấn Neimen ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
内门: thị trấn Neimen ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
内销: bán ở thị trường nội địa; thị trường nội địa
内酰胺酶: beta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn)
内酯: lacton
内乡县: huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
内乡: huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
内部斗争: đấu tranh nội bộ
内部网: mạng nội bộ
内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ
内部事务: vấn đề nội bộ
内部: bên trong; phần bên trong; nội bộ
内踝: mắt cá trong
内购: mua trực tiếp từ công ty của bạn với giá ưu đãi; (trò chơi) mua hàng trong ứng dụng
内质网: lưới nội chất (ER)
内宾: khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外賓|外宾)
内贾德: Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Iran, tổng thống Iran 2005-2013; viết tắt của 艾哈邁迪內賈德|艾哈迈迪内贾德
内贸: thương mại nội địa
内详: kèm tên và địa chỉ người gửi; chi tiết bên trong
内讧: xung đột nội bộ
内观: quán chiếu; xem xét bản thân; (Phật giáo) thiền vipassana (tìm kiếm sự thấu hiểu về bản chất thật của thực tại)
内视镜: ống nội soi
内衬: lớp lót (của thùng chứa, v.v.) (kỹ thuật)
内裤: quần lót; quần lót nữ; quần sịp
内里: bên trong
内装: được lấp đầy; trang trí bên trong; lắp đặt bên trong
内袋: túi bên trong
内衣裤: đồ nội y
内衣: đồ lót; đồ nội y; LT:件[jian4]
内行看门道,外行看热闹: trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
内行: chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm; một chuyên gia
内蒙古自治区: Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]
内蒙古大学: Đại học Nội Mông
内蒙古: Nội Mông (viết tắt của 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1])
内蒙: Nội Mông hoặc khu tự trị Nội Mông 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
内华达州: Nevada, tiểu bang của Mỹ
内华达: Nevada, tiểu bang của Mỹ
内臣: đại thần trong cung
内脏: nội tạng; tạng phủ
内胆: thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá)
内膜: màng trong
内能: nội năng
内胚层: nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)
内胎: săm (của lốp xe)
内联网: mạng nội bộ