Kết quả cho “久”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lâu
trong một thời gian rất dài
trong một thời gian dài
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
Kubo (họ người Nhật)
một khoảng thời gian dài chia cách
cách đây lâu rồi; đã lâu rồi
theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân
huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)
ở lại trong thời gian dài
bệnh cũ của tôi; tình trạng mãn tính
đợi lâu
có kinh nghiệm lâu; trải qua nhiều lần
cũ; xưa; xa xôi
(không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp
một thời gian dài
một thời gian dài chia cách
đồng hành lâu dài
huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)
Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
không trả lại đồ đã mượn
gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn