久旷 là gì?
久旷 [jiǔ kuàng] có nghĩa là để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân.
Nghĩa của từ 久旷 trong tiếng Việt
- để hoang trong thời gian dài
- suy rộng ra, sao nhãng công việc
- sống độc thân
Cách đọc và ghi nhớ 久旷
久旷 được đọc là jiǔ kuàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .