久旷
để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân
để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấn công trong thời gian dài mà không thành công
›久留jiǔ liúở lại trong thời gian dài
›久别重逢jiǔ bié chóng fénggặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
›久别jiǔ biémột khoảng thời gian dài chia cách
›久之jiǔ zhītrong một thời gian dài
›久而久之jiǔ ér jiǔ zhītheo thời gian; thời gian trôi qua; lâu dần
›久治Jiǔ zhìhuyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4…
›久治县Jiǔ zhì xiànhuyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.