Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
久旷久曠

jiǔ kuàng

久旷 là gì?

久旷 [jiǔ kuàng] có nghĩa là để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 久旷 trong tiếng Việt

  1. để hoang trong thời gian dài
  2. suy rộng ra, sao nhãng công việc
  3. sống độc thân

Cách đọc và ghi nhớ 久旷

久旷 được đọc là jiǔ kuàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan