Kết quả tra từ “举”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
举: nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm
举: biến thể của 舉|举[ju3]
举隅法: phương pháp nêu ví dụ
举铁: (khẩu ngữ) tập tạ
举重: nâng tạ; cử tạ (thể thao)
举办: tổ chức; tiến hành
举足轻重: đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
举起: nâng nhấc; nâng lên; giơ lên; ủng hộ
举贤良对策: Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
举证: đưa ra bằng chứng
举行: tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
举荐: đề cử, tiến cử
举目无亲: ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
举目: nhìn; ngước mắt
举发: vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái); tố cáo (trước tòa); luận tội; lên án
举用: chọn người giỏi (cho một công việc)
举火: (văn học) nhóm lửa
举步维艰: tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
举步: (văn học) tiến bước
举止: dáng vẻ; tác phong; diện mạo
举业: nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
举棋不定: do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
举案齐眉: nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
举架: (phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà
举杯: nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng
举措: động thái; hành động; biện pháp
举手投足: mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
举手之劳: nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
举手: giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
举家: cả gia đình
举报者: người báo cáo; người tố cáo
举报: báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
举国上下: toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên
举国: toàn bộ đất nước
举动: hành động; cử chỉ; hoạt động; di chuyển; động thái
举凡: những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.); không ngoại lệ; mọi; bất kỳ
举兵: (văn học) khởi binh; điều quân
举债: vay nợ; mượn tiền
举例来说: ví dụ
举例: đưa ra ví dụ
举人: cử nhân; thí sinh đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
举世闻名: nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
举世瞩目: nhận được sự chú ý toàn thế giới
举世无双: vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối
举世: khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)
举不胜举: nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
举一反三: nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
一举两得: một công đôi việc
高举远蹈: rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
高举: nâng lên; giơ cao
惊人之举: làm người khác kinh ngạc (với kỳ tích)
飘举: nhảy múa; bay trong gió
间接选举: bầu cử gián tiếp
选举法庭: tòa án bầu cử
选举权: quyền bầu cử
选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
选举团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
选举人团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
选举人: cử tri; người bầu cử
选举: bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]