Kết quả cho “举”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giơ, giương cao
Tổ chức, cử hành, tiến hành
giơ tay
tổ chức, tiến hành
khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)
nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
cử nhân; thí sinh đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
đưa ra ví dụ
vay nợ; mượn tiền
(văn học) khởi binh; điều quân
những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.); không ngoại lệ; mọi; bất kỳ
hành động; cử chỉ; hoạt động; di chuyển; động thái
vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái); tố cáo (trước tòa); luận tội; lên án
toàn bộ đất nước
cả gia đình
báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
động thái; hành động; biện pháp
nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng
(phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà
dáng vẻ; tác phong; diện mạo
(văn học) tiến bước
(văn học) nhóm lửa
chọn người giỏi (cho một công việc)
nhìn; ngước mắt