Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

举 là gì?

[jǔ] có nghĩa là nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 举 trong tiếng Việt

  1. nâng
  2. giơ lên
  3. dẫn chứng
  4. liệt kê
  5. hành động
  6. giơ
  7. chọn
  8. bầu
  9. cử động
  10. việc làm

Cách đọc và ghi nhớ 举

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan