举 là gì?
举 [jǔ] có nghĩa là nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm.
Nghĩa của từ 举 trong tiếng Việt
- nâng
- giơ lên
- dẫn chứng
- liệt kê
- hành động
- giơ
- chọn
- bầu
- cử động
- việc làm
Cách đọc và ghi nhớ 举
举 được đọc là jǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .