Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

一: một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi…

Từ vựng
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một công đôi việc

Thành ngữ✓ Đã duyệt
一齐yī qí

一齐: cùng một lúc; đồng thời

Cụm từ
一鼻孔出气yī bí kǒng chū qì

一鼻孔出气: nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ
一鼓作气yī gǔ zuò qì

一鼓作气: làm việc một mạch với sự hăng hái

Cụm từ
一党专制yī dǎng zhuān zhì

一党专制: chuyên chế một đảng

Cụm từ
一党yī dǎng

一党: nhà nước đơn đảng

Cụm từ
一点点yī diǎn diǎn

一点点: một chút

Cụm từ
一点邻域yī diǎn lín yù

一点邻域: (toán) lân cận của một điểm

Cụm từ
一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pào

一点水一个泡: thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ
一点就通yī diǎn jiù tōng

一点就通: chỉ cần gợi ý là hiểu; hiểu nhau không cần giải thích

Cụm từ
一点儿yī diǎn r

一点儿: biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Cụm từ
一点不yī diǎn bù

一点不: hoàn toàn không

Cụm từ
一点一点yī diǎn yī diǎn

一点一点: từng chút một; dần dần; từ từ

Cụm từ
一点一滴yī diǎn yī dī

一点一滴: từng chút một; mỗi chút một

Cụm từ
一点yī diǎn

一点: một chút; một ít; một chấm; một điểm

Cụm từ
一黑早yī hēi zǎo

一黑早: lúc rạng sáng

Cụm từ
一鸣惊人yī míng jīng rén

一鸣惊人: kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ
一鳞半爪yī lín bàn zhǎo

一鳞半爪: nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
一哄而散yī hòng ér sàn

一哄而散: xem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]

Cụm từ
一体化yī tǐ huà

一体化: tích hợp; thống nhất

Cụm từ
一体两面yī tǐ liǎng miàn

一体两面: (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ
一体yī tǐ

一体: một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người

Cụm từ
一骨碌yī gū lu

一骨碌: với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi

Cụm từ
一惊一乍yī jīng yī zhà

一惊一乍: hoảng hốt; hốt hoảng

Cụm từ
一骑绝尘yī qí jué chén

一骑绝尘: (thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
一马当先yī mǎ dāng xiān

一马当先: (thành ngữ) dẫn đầu

Thành ngữ
一马平川yī mǎ píng chuān

一马平川: đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Thành ngữ
一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guō

一马勺坏一锅: một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一饱眼福yī bǎo yǎn fú

一饱眼福: mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
一饮而尽yī yǐn ér jìn

一饮而尽: uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ
一颦一笑yī pín yī xiào

一颦一笑: mỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười

Cụm từ
一类保护动物yī lèi bǎo hù dòng wù

一类保护动物: động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ
一类yī lèi

一类: cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一颗老鼠屎坏了一锅粥: xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

一颗老鼠屎坏了一锅汤: nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一头雾水yī tóu wù shuǐ

一头雾水: bối rối; bị làm cho khó hiểu

Cụm từ
一头热yī tóu rè

一头热: nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃頭挑子一頭熱|剃头挑子一头热[ti4 tou2 tiao1 zi5 yi1 tou2 re4])

Viết tắt
一头栽进yī tóu zāi jìn

一头栽进: lao vào; ngã nhào vào

Cụm từ
一头yī tóu

一头: một cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời

Cụm từ
一项一项地yī xiàng yī xiàng de

一项一项地: từng cái một

Cụm từ
一面倒yī miàn dǎo

一面倒: hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía

Cụm từ
一面之词yī miàn zhī cí

一面之词: một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện

Cụm từ
一面之交yī miàn zhī jiāo

一面之交: gặp một lần; quan hệ xã giao

Cụm từ
一面yī miàn

一面: một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt

Cụm từ
一灵真性yī líng zhēn xìng

一灵真性: linh hồn; tinh thần

Cụm từ
一霎间yī shà jiān

一霎间: trong chớp mắt

Cụm từ
一霎眼yī shà yǎn

一霎眼: đột nhiên; trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎时yī shà shí

一霎时: trong khoảnh khắc

Cụm từ
一霎yī shà

一霎: trong chớp mắt

Cụm từ
一雪前耻yī xuě qián chǐ

一雪前耻: rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
一雨成秋yī yǔ chéng qiū

一雨成秋: mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一阵子yī zhèn zi

一阵子: một lúc; một đợt; một thời gian ngắn; một trận

Cụm từ
一阵yī zhèn

一阵: một trận; một cơn; một tràng; một đợt (khoảng thời gian)

Cụm từ
一闪而过yī shǎn ér guò

一闪而过: lóe qua; vụt qua

Cụm từ
一闪念yī shǎn niàn

一闪念: ý tưởng bất chợt; tia sáng lóe lên

Cụm từ
一门心思yī mén xīn si

一门心思: dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一门式yī mén shì

一门式: một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
一长一短yī cháng yī duǎn

一长一短: nói không ngừng; dài dòng

Cụm từ
一锅粥yī guō zhōu

一锅粥: (nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn

Cụm từ