Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tỉ số ghép (tức là tích của hai hoặc nhiều tỉ số)
Bộ Digenea (bao gồm sán lá kí sinh ở người)
sán lá kí sinh hai chủ (tức là từ Bộ Digenea 複殖目|复殖目)
bản sao
đơn thuốc hợp chất (bao gồm nhiều loại thuốc)
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
(toán học) mặt phẳng phức; mặt phẳng Argand
trường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C
(ngôn ngữ học) số nhiều; (toán học) số phức
kép; nhiều; hợp; phức hợp; kế toán kép
mặt phẳng phức
giấy than
sao chép; sao bằng giấy than
họ hai chữ (như 司馬|司马[Si1ma3] hoặc 諸葛|诸葛[Zhu1ge3])
đa hình vị
từ ghép
nguyên âm đôi; nguyên âm phức
vật liệu tổng hợp
cung tổng hợp (bắn cung)
nguyên âm đôi (như trong tiếng Phổ thông ɑi, ei, v.v.)
phức hợp; hợp chất; tổng hợp; lai; kết hợp
câu phức
giấy máy photocopy
máy photocopy
bản photocopy; bản sao
sao chép; tạo bản sao tài liệu
biến thể của 復刻|复刻[fu4 ke4]
lãi kép
(toán) liên hợp phức
lặp lại; gấp đôi; chồng lên; phức tạp (không đơn giản); hợp; chất kép; kép; lưỡng bội; tạo bản sao; chồng chéo; nhân đôi