Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huò

获 là gì?

[huò] có nghĩa là (văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 获 trong tiếng Việt

  1. (văn học) bắt
  2. thu giữ
  3. (văn học) nhận được
  4. đạt được
  5. giành được

Cách đọc và ghi nhớ 获

được đọc là huò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan