全市
toàn thành phố
toàn thành phố
全市 thường mang nghĩa “toàn thành phố”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 全市, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Jeonju, thủ phủ tỉnh Jeolla Bắc, phía tây Hàn Quốc
›全州县Quán zhōu xiànhuyện Toàn Châu, Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›全度音quán dù yīncung toàn cấp (khoảng cách âm nhạc)
›全州Quán zhōuhuyện Toàn Châu, Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›全影quán yǐngbóng tối hoàn toàn
›全屏quán píng(máy tính) toàn màn hình
›全复quán fùhồi phục hoàn toàn; bình phục
›全心quán xīntoàn tâm toàn ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.