全文
toàn văn; toàn bộ văn bản
toàn văn; toàn bộ văn bản
全文 thường mang nghĩa “toàn văn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 全文, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm toàn văn
›全数quán shùtoàn bộ số lượng; toàn bộ số tiền
›全新quán xīnhoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ
›全才quán cáingười toàn diện; đa tài
›全情quán qíngtoàn tâm toàn ý
›全方位quán fāng wèitoàn diện; đa hướng; hoàn chỉnh; tổng thể
›全日制quán rì zhìtoàn thời gian (học, làm việc, v.v.)
›全攻全守quán gōng quán shǒubóng đá tổng lực (bóng đá)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.