Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
全场全場

quán chǎng

全场 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 全场 trong tiếng Việt

mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)

Tra từ liên quan