全员
tất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự
tất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
›全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
›全向quán xiàngtất cả các hướng
›全国quán guócả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
›全勤quán qín(cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo; (tập thể) không có ai vắng mặt
›全胜quán shèngchiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
›全国代表大会quán guó dài biǎo dà huìđại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
›全力quán lìvới tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình; hết sức (hỗ trợ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.