全域
toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toàn thành phố
›全场quán chǎngmọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận…
›全国运动会Quán guó Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
›全国性quán guó xìngtoàn quốc
›全国各地quán guó gè dìmọi miền của đất nước
›全国代表大会quán guó dài biǎo dà huìđại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
›全地形车quán dì xíng chēxe địa hình (ATV)
›全场一致quán chǎng yī zhìnhất trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.