全地形车
xe địa hình (ATV)
xe địa hình (ATV)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
›全城quán chéngtoàn thành phố
›全国运动会Quán guó Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
›全域quán yùtoàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
›全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méngLiên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
›全场quán chǎngmọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận…
›全国性quán guó xìngtoàn quốc
›全场一致quán chǎng yī zhìnhất trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.