周
đi một vòng; xoay vòng; đường tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; triệt để; hỗ trợ tài chính
đi một vòng; xoay vòng; đường tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; triệt để; hỗ trợ tài chính
周 thường mang nghĩa “đi một vòng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 周 cùng cụm 周年 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kỷ niệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cuối tuần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một tuần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu
›咒zhòubiến thể của 咒[zhou4]
›呫zhānuống; nhấp; nếm; liếm; thì thầm; nhỏ mọn
›呰zǐphỉ báng; trách mắng; chửi rủa
›呲zībiến thể của 齜|龇[zi1]
›咀zuǐbiến thể phổ biến của 嘴[zui3]
›咂zānhấp; mém môi; nếm; thưởng thức
›咋zǎtương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.