宙
vĩnh cửu; (địa chất) đại
vĩnh cửu; (địa chất) đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật…
›宰zǎimổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị…
›宅zháinơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
›㝉zhùlưu trữ; đứng; khoảng không gian giữa cửa và bình phong
›寁zǎnnhanh chóng
›孶zībiến thể cũ của 孳[zi1]
›孳zīchăm chỉ; sản xuất; sinh ra
›孜zīdùng trong 孜孜[zi1zi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.