周朝
Nhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)
Nhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]…
›周武王Zhōu Wǔ wángVua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu…
›周书Zhōu shūBắc Chu thư, quyển thứ mười hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Linh Hồ…
›周文王Zhōu Wén wángChu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều…
›周有光Zhōu Yǒu guāngChâu Hữu Quang (1906-2017), nhà ngôn ngữ học Trung Quốc, được coi là cha đẻ của Hán ngữ Pinyin…
›周村Zhōu cūnkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›周村区Zhōu cūn qūkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›周期函数zhōu qī hán shùhàm số tuần hoàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.