州
châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga); tiểu bang (Thụy Sĩ)
châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga); tiểu bang (Thụy Sĩ)
州 thường mang nghĩa “châu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 州 cùng cụm 广州 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.California
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ lạ; sai; khác; ngược; biến thể của 佐[zuo3]
›嶟zūn(văn học) (địa hình) dốc; dựng đứng
›崭zhǎncao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc
›崭zhǎnbiến thể của 嶄|崭[zhan3]
›嶂zhàngvách đá; dãy núi
›嵫zīxem 崦嵫[Yan1 zi1]
›崽zǎiđứa trẻ; động vật non
›崱zécao vút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.