周边
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh
周边 thường mang nghĩa “ngoại vi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 周边, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xung quanh; gần đó
›周边商品zhōu biān shāng pǐnhàng hóa phái sinh
›周游zhōu yóudu lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp
›周长zhōu chángchu vi; chu vi hình tròn
›周游世界zhōu yóu shì jièdu lịch vòng quanh thế giới
›周速zhōu sùthời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ
›周髀算经Zhōu bì suàn JīngChâu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản cổ nhất của Trung Quốc về thiên văn và…
›周转金zhōu zhuǎn jīnquỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.