演出
diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; LT:場|场[chang3],次[ci4]
diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; LT:場|场[chang3],次[ci4]
演出 thường mang nghĩa “diễn (trong một vở kịch)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 演出 cùng cụm 巡回演出 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
›演员阵容yǎn yuán zhèn róngdàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn
›演唱yǎn chànghát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc
›演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ
›演奏者yǎn zòu zhěngười biểu diễn; nhạc công
›演戏yǎn xìdiễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo
›演出地点yǎn chū dì diǎnđịa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]
›演出者yǎn chū zhěngười biểu diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.