Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
演出

yǎn chū

演出 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 演出 trong tiếng Việt

diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; LT:場|场[chang3],次[ci4]

Tra từ liên quan