验钞机 là gì?
验钞机 [yàn chāo jī] có nghĩa là thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả.
Nghĩa của từ 验钞机 trong tiếng Việt
thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả
Cách đọc và ghi nhớ 验钞机
验钞机 được đọc là yàn chāo jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .