眼底
眼底 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 眼底 trong tiếng Việt
đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.); bên trong mắt; ngay trước mắt; nhìn toàn cảnh như bức tranh toàn diện
đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.); bên trong mắt; ngay trước mắt; nhìn toàn cảnh như bức tranh toàn diện