役男
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])
›幼教yòu jiàogiáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
›意面yì miànmì ống (viết tắt của 意大利麵|意大利面[Yi4 da4 li4 mian4]); (Đài Loan) yi mein, một loại mì trứng Quảng Đông
›应激yìng jīcăng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])
›援交yuán jiāoviết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
›央财Yāng CáiĐại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4…
›央视Yāng shìĐài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4…
›央企yāng qǐdoanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.