Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yīn

阴 là gì?

[yīn] có nghĩa là u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; hàm ý; ẩn giấu; bộ phận sinh dục.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阴 trong tiếng Việt

  1. u ám (thời tiết)
  2. nhiều mây
  3. râm mát
  4. Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương)
  5. âm (điện)
  6. nữ tính
  7. mặt trăng
  8. hàm ý
  9. ẩn giấu
  10. bộ phận sinh dục

Cách đọc và ghi nhớ 阴

được đọc là yīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; hàm ý; ẩn giấu; bộ phận sinh dục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan