阴 là gì?
阴 [yīn] có nghĩa là u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; hàm ý; ẩn giấu; bộ phận sinh dục.
Nghĩa của từ 阴 trong tiếng Việt
- u ám (thời tiết)
- nhiều mây
- râm mát
- Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương)
- âm (điện)
- nữ tính
- mặt trăng
- hàm ý
- ẩn giấu
- bộ phận sinh dục
Cách đọc và ghi nhớ 阴
阴 được đọc là yīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; hàm ý; ẩn giấu; bộ phận sinh dục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .