Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
咬定

yǎo dìng

咬定 là gì?

咬定 [yǎo dìng] có nghĩa là quả quyết; khăng khăng rằng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咬定 trong tiếng Việt

  1. quả quyết
  2. khăng khăng rằng

Cách đọc và ghi nhớ 咬定

咬定 được đọc là yǎo dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả quyết; khăng khăng rằng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan