腰缠万贯
nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách
nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức
›与世俯仰yǔ shì fǔ yǎngthuận theo dòng nước (thành ngữ)
›与世无争yǔ shì wú zhēng(thành ngữ) không màng chuyện thế sự
›与世隔绝yǔ shì gé juébị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
›与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biànGiúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)
›与全世界为敌yǔ quán shì jiè wéi dí(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới
›与日俱进yǔ rì jù jìnmỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ
›与日同辉yǔ rì tóng huīcàng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.