欲壑难填
(thành ngữ) tham lam không đáy
(thành ngữ) tham lam không đáy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước…
›愚昧无知yú mèi wú zhīngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
›欲仙欲死yù xiān yù sǐmuốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên
›忧心忡忡yōu xīn chōng chōnghết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
›忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōnglo lắng đến chết (thành ngữ)
›忆苦思甜yì kǔ sī tiánnhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)
›应付自如yìng fu zì rúxử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
›应付裕如yìng fu yù rúxử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.