玉皇大帝
Ngọc Hoàng
Ngọc Hoàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
›玉皇顶Yù huáng DǐngĐỉnh Ngọc Hoàng trên núi Thái Sơn ở Sơn Đông
›玉石yù shíngọc; ngọc và đá; (ví von) tốt và xấu
›玉竹yù zhúcây hoàng tinh; Polygonatum odoratum
›玉篇Yù piānNgọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên
›玉璞yù púđá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
›玉玦yù juémột loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do…
›玉田县Yù tián xiànhuyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.