于
đi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; biến thể của 於|于[yu2]
đi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; biến thể của 於|于[yu2]
于 thường mang nghĩa “ở; tại; trên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 于 cùng cụm 对于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.do
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên quan đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.được phân loại là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cổ của 于[Yu2]
›亜yàbiến thể Nhật Bản của 亞|亚
›乵yǎnbiến thể cổ của 進|进[jin4]
›乚yàthành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]
›夜yèbiến thể của 夜[ye4]
›幺yāotrẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc…
›亚yàthứ hai; kế tiếp; kém; phụ-; tiếng Đài Loan đọc là [ya3]
›予yǔ(văn học) đưa cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.