喻 là gì?
喻 [yù] có nghĩa là mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn.
Nghĩa của từ 喻 trong tiếng Việt
- mô tả điều gì như
- phép loại suy
- tỷ dụ
- phép ẩn dụ
- phép ngụ ngôn
Cách đọc và ghi nhớ 喻
喻 được đọc là yù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .