Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

喻 là gì?

[yù] có nghĩa là mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喻 trong tiếng Việt

  1. mô tả điều gì như
  2. phép loại suy
  3. tỷ dụ
  4. phép ẩn dụ
  5. phép ngụ ngôn

Cách đọc và ghi nhớ 喻

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan