永垂不朽
vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên
vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi
›永嘉郡Yǒng jiā jùnquận Vĩnh Gia ở Chiết Giang
›永城Yǒng chéngThành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›永嘉县Yǒng jiā xiànhuyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›永城市Yǒng chéng shìThành phố cấp huyện Vĩnh Thành, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›永嘉Yǒng jiāhuyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế…
›永寿Yǒng shòuHuyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›永善县Yǒng shàn xiànhuyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.