熊猫 là gì?
熊猫 [xióng māo] có nghĩa là gấu trúc; LT:隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 熊猫 trong tiếng Việt
- gấu trúc
- LT:隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 熊猫
熊猫 được đọc là xióng māo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gấu trúc; LT:隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .