熊猫血 là gì?
熊猫血 [xióng māo xuè] có nghĩa là (thông tục) nhóm máu Rh âm.
Nghĩa của từ 熊猫血 trong tiếng Việt
(thông tục) nhóm máu Rh âm
Cách đọc và ghi nhớ 熊猫血
熊猫血 được đọc là xióng māo xuè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) nhóm máu Rh âm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .