瓦工
lát gạch; xây tường; trát vữa
lát gạch; xây tường; trát vữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thợ xây; thợ lợp ngói
›瓦城Wǎ chéngtên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar
›瓦德瑟Wǎ dé sèVadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
›瓦器wǎ qìđồ gốm
›瓦德西Wǎ dé xīWaldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2…
›瓦哈比教派wǎ hā bǐ jiào pàiGiáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)
›瓦房wǎ fángnhà lợp ngói
›瓦房店Wǎ fáng diànWafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.