Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wāi

呙 là gì?

[wāi] có nghĩa là lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呙 trong tiếng Việt

  1. lệch
  2. phát âm ở Đài Loan: [kuai1]

Cách đọc và ghi nhớ 呙

được đọc là wāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan