哇
thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
哇 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 哇 cùng cụm 爪哇 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là wa, từ thường mang nghĩa “thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là wā, từ thường mang nghĩa “Wow!”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Java (đảo của Indonesia)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.âm thanh khóc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
›唔wúồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không
›唯wěivâng
›味wèivị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác; chất; lượng; (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc
›啎wǔbướng bỉnh, không vâng lời, khó bảo
›问wènhỏi; thắc mắc
›呡wěnkhóe miệng; môi
›呉Wúbiến thể Nhật Bản của 吳|吴[Wu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.