图纸
bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị
bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý thuyết đồ thị (toán học)
›图谱tú pǔlưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ; bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc
›图签tú qiān(máy tính) biểu tượng
›图表tú biǎobiểu đồ; sơ đồ
›图章tú zhāngcon dấu; ấn; LT:方[fang1]
›图西族Tú xī zúTutsi, một nhóm sắc tộc ở Rwanda và Burundi
›图穷匕首见tú qióng bǐ shǒu xiànxem 圖窮匕見|图穷匕见[tu2 qiong2 bi3 xian4]
›图解tú jiěhình minh họa; sơ đồ; biểu diễn đồ họa; giải thích bằng sơ đồ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.