Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 7/88

台湾短翅莺Tái wān duǎn chì yīng

台湾短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi cánh ngắn Đài Loan (Locustella alishanensis)

Cụm từ
台湾关系法Tái wān Guān xì fǎ

台湾关系法: Đạo luật Quan hệ Đài Loan (của Quốc hội Mỹ, 1979)

Cụm từ
台湾海峡Tái wān Hǎi xiá

台湾海峡: Eo biển Đài Loan

Cụm từ
台湾话Tái wān huà

台湾话: Tiếng Đài Loan (tiếng Trung)

Cụm từ
台湾画眉Tái wān huà méi

台湾画眉: (loài chim ở Trung Quốc) Họa mi Đài Loan (Garrulax taewanus)

Cụm từ
台湾黄山雀Tái wān huáng shān què

台湾黄山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Machlolophus holsti)

Cụm từ
台湾鹪鹛Tái wān jiāo méi

台湾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài Đài Loan (Pnoepyga formosana)

Cụm từ
台湾酒红朱雀Tái wān jiǔ hóng zhū què

台湾酒红朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két Đài Loan (Carpodacus formosanus)

Cụm từ
台湾蓝鹊Tái wān lán què

台湾蓝鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim khách lam Đài Loan (Urocissa caerulea)

Cụm từ
台湾林鸲Tái wān lín qú

台湾林鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Đài Loan (Tarsiger johnstoniae)

Cụm từ
台湾民主自治同盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méng

台湾民主自治同盟: Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan

Cụm từ
台湾拟啄木鸟Tái wān nǐ zhuó mù niǎo

台湾拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Đài Loan (Megalaima nuchalis)

Cụm từ
台湾雀鹛Tái wān què méi

台湾雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim mi má xám (Alcippe morrisonia)

Cụm từ
台湾山鹧鸪Tái wān shān zhè gū

台湾山鹧鸪: (loài chim Trung Quốc) gà gô Đài Loan (Arborophila crudigularis)

Cụm từ
台湾省Tái wān shěng

台湾省: tỉnh Đài Loan (thuật ngữ Trung Quốc)

Cụm từ
台湾土狗Tái wān tǔ gǒu

台湾土狗: Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan

Cụm từ
台湾叶鼻蝠Tái wān yè bí fú

台湾叶鼻蝠: Dơi mũi lá Đài Loan

Cụm từ
台湾紫啸鸫Tái wān zǐ xiào dōng

台湾紫啸鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét huýt sáo Đài Loan (Myophonus insularis)

Cụm từ
台湾棕颈钩嘴鹛Tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

台湾棕颈钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

Cụm từ
台湾棕噪鹛Tái wān zōng zào méi

台湾棕噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu nâu Đài Loan (Garrulax poecilorhynchus)

Cụm từ
泰文Tài wén

泰文: tiếng Thái

Cụm từ
台倭Tái wō

台倭: (cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật

Cụm từ
泰武Tài wǔ

泰武: Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰晤士Tài wù shì

泰晤士: báo The Times; Sông Thames, chảy qua Luân Đôn

Cụm từ
泰晤士报Tài wù shì Bào

泰晤士报: báo The Times

Cụm từ
泰晤士河Tài wù shì Hé

泰晤士河: sông Thames

Cụm từ
泰武乡Tài wǔ xiāng

泰武乡: Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
台西Tái xī

台西: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰西Tài xī

泰西: (cổ) phương Tây; phương Tây

Cụm từ
台西Tái xī

台西: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
台下tái xià

台下: dưới sân khấu; trong khán giả

Cụm từ
泰县Tài xiàn

泰县: Huyện Tai, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
苔藓tái xiǎn

苔藓: rêu

Cụm từ
泰象啤tài xiàng pí

泰象啤: bia Chang

Cụm từ
泰西大儒Tài xī dà rú

泰西大儒: Đại Nho sĩ châu Âu (danh hiệu tôn kính của Matteo Ricci)

Cụm từ
泰兴Tài xīng

泰兴: Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
泰兴市Tài xīng shì

泰兴市: Thái Hưng, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
台西乡Tái xī xiāng

台西乡: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
台西乡Tái xī xiāng

台西乡: thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
太虚tài xū

太虚: cái Không; bầu trời; thinh không; vũ trụ; bản chất nguyên thủy của vũ trụ

Cụm từ
太学Tài xué

太学: Đại Học Tối Cao, thành lập năm 124 TCN, là cơ quan giáo dục cao nhất ở Trung Quốc cổ đại cho đến triều đại nhà Tùy

Cụm từ
胎压tāi yā

胎压: áp suất lốp

Cụm từ
太阳tài yang

太阳: mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]

Viết tắt
态样tài yàng

态样: hình thức; mô hình

Cụm từ
太阳报Tài yáng Bào

太阳报: The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

Cụm từ
太阳饼tài yáng bǐng

太阳饼: bánh thái dương (loại bánh tròn nhỏ làm từ vỏ bánh xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)

Cụm từ
太阳窗tài yáng chuāng

太阳窗: cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi)

Cụm từ
太阳从西边出来tài yáng cóng xī biān chū lái

太阳从西边出来: nghĩa đen mặt trời mọc ở phía tây (thành ngữ); nghĩa bóng chuyện không thể xảy ra; điều vô lý

Thành ngữ
太阳蛋tài yang dàn

太阳蛋: trứng ốp la; trứng ốp

Cụm từ
太阳灯tài yáng dēng

太阳灯: đèn mặt trời

Cụm từ
太阳电池tài yáng diàn chí

太阳电池: pin mặt trời

Cụm từ
太阳电池板tài yáng diàn chí bǎn

太阳电池板: tấm pin mặt trời

Cụm từ
太阳风tài yáng fēng

太阳风: gió mặt trời

Cụm từ
太阳光tài yáng guāng

太阳光: ánh sáng mặt trời

Cụm từ
太阳光柱tài yáng guāng zhù

太阳光柱: cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)

Cụm từ
太阳黑子tài yáng hēi zǐ

太阳黑子: vết đen mặt trời

Cụm từ
太阳黑子周tài yáng hēi zǐ zhōu

太阳黑子周: chu kỳ vết đen Mặt Trời

Cụm từ
太阳花tài yáng huā

太阳花: hoa hướng dương (Helianthus annuus); hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)

Cụm từ
太阳活动tài yáng huó dòng

太阳活动: hoạt động vết đen Mặt Trời; biến thiên Mặt Trời

Cụm từ
太阳镜tài yáng jìng

太阳镜: kính râm

Cụm từ