Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Thái Lan; thuộc Thái
huyện Thái Cốc ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)
Thái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
viết tắt của 台灣海峽|台湾海峡, eo biển Đài Loan
Dãy núi Thái Hành ở biên giới giữa Hà Bắc và Sơn Tây
rất tốt
Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市[Jin3zhou1 Shi4], Liêu Ninh
bình yên và hòa bình
Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
Thái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
huyện Taihe, Giang Tây
Thái hậu
Thái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Núi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn
ê tô
Thái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
nhóm peptit; đơn vị peptit
vết bớt
bệ đài (kiến trúc)
rừng taiga (từ mượn)
thái giám trong triều đình; thái giám trong cung điện
liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin
Taijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Taijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện Đài Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
giáo dục thai nhi; huấn luyện trước sinh; ảnh hưởng trước sinh
khiêng kiệu ai; nịnh nọt; ca ngợi