台湾民主自治同盟
Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan
Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eo biển Đài Loan
›台江县Tái jiāng xiànhuyện Đài Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›台湾叶鼻蝠Tái wān yè bí fúDơi mũi lá Đài Loan
›台湾话Tái wān huàTiếng Đài Loan (tiếng Trung)
›台湾关系法Tái wān Guān xì fǎĐạo luật Quan hệ Đài Loan (của Quốc hội Mỹ, 1979)
›台东县Tái dōng Xiànhuyện Đài Đông ở đông nam Đài Loan
›台独Tái dúĐộc lập Đài Loan; (của Đài Loan) tuyên bố độc lập
›台东市Tái dōng shìthành phố Đài Đông ở đông nam Đài Loan, thủ phủ của huyện Đài Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.