太阳 là gì?
太阳 [tài yang] có nghĩa là mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2].
Nghĩa của từ 太阳 trong tiếng Việt
- mặt trời
- LT:個|个[ge4]
- viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
Cách đọc và ghi nhớ 太阳
太阳 được đọc là tài yang, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .