太阳
mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
mặt trời; LT:個|个[ge4]; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
太阳 thường mang nghĩa “mặt trời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 太阳 cùng cụm 太阳能 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
năng lượng mặt trời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ mặt trời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thần Mặt Trời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt…
›同济Tóng jìviết tắt của 同濟大學|同济大学[Tong2 ji4 Da4 xue2]
›天津市Tiān jīn shìThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›天津Tiān jīnThiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
›天主Tiān zhǔChúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo
›塔香tǎ xiāng(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón
›塔州Tǎ ZhōuTasmania (viết tắt của 塔斯曼尼亞州|塔斯曼尼亚州)
›土方tǔ fāngmét khối đất (đơn vị đo lường); đất đào; công tác đất (viết tắt của 土方工程[tu3 fang1 gong1 cheng2]); (y học cổ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.