体 là gì?
体 [tǐ] có nghĩa là cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học).
Nghĩa của từ 体 trong tiếng Việt
- cơ thể
- hình thức
- phong cách
- hệ thống
- chất
- trải nghiệm
- phương diện (ngôn ngữ học)
Cách đọc và ghi nhớ 体
体 được đọc là tǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .