Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

体 là gì?

[tǐ] có nghĩa là cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 体 trong tiếng Việt

  1. cơ thể
  2. hình thức
  3. phong cách
  4. hệ thống
  5. chất
  6. trải nghiệm
  7. phương diện (ngôn ngữ học)

Cách đọc và ghi nhớ 体

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan