体
cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học)
cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học)
体 thường mang nghĩa “cơ thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 体 cùng cụm 媒体 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thể thao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm…
›腿tuǐxương hông; biến thể cũ của 腿[tui3]
›驼tuóbiến thể của 駝|驼[tuo2]
›髫tiáo(văn học) tóc xõa phía trước (kiểu tóc trẻ em)
›剃tìbiến thể của 剃[ti4]
›鬄tìbiến thể cũ của 剃[ti4]
›駄tuóbiến thể tiếng Nhật của 馱|驮
›骰tóuxí ngầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.