Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

啼 là gì?

[tí] có nghĩa là (hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 啼 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) khóc
  2. khóc to
  3. (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy
  4. kêu

Cách đọc và ghi nhớ 啼

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan