啼 là gì?
啼 [tí] có nghĩa là (hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré.
Nghĩa của từ 啼 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) khóc
- khóc to
- (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy
- kêu
- ré
Cách đọc và ghi nhớ 啼
啼 được đọc là tí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .