提案
đề xuất; dự thảo nghị quyết; đề án (để thảo luận); đề xuất dự luật; đưa ra đề nghị
đề xuất; dự thảo nghị quyết; đề án (để thảo luận); đề xuất dự luật; đưa ra đề nghị
提案 thường mang nghĩa “đề xuất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 提案, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người đề xuất
›提法tí fǎcách diễn đạt (của một đề xuất); công thức; quan điểm (về một vấn đề); (một trong tám phương pháp chỉnh…
›提早tí zǎosớm hơn dự kiến; sớm hơn kế hoạch; dời lên sớm hơn
›提携tí xiédắt tay; hướng dẫn; hỗ trợ
›提梁tí liángtay cầm dạng vòng
›提摩太后书Tí mó tài Hòu shūThư thứ hai của Thánh Phaolô gửi Timôthê
›提权tí quán(máy tính) nâng cao đặc quyền
›提摩太前书Tí mó tài qián shūThư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi Timôthê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.