Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

替 là gì?

[tì] có nghĩa là thay thế cho; thay chỗ; thay thế; cho; thay mặt; đại diện cho.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 替 trong tiếng Việt

  1. thay thế cho
  2. thay chỗ
  3. thay thế
  4. cho
  5. thay mặt
  6. đại diện cho

Cách đọc và ghi nhớ 替

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thay thế cho; thay chỗ; thay thế; cho; thay mặt; đại diện cho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan