萨哈诺夫
(Andrei) Sakharov
(Andrei) Sakharov
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Andrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến
›萨哈罗夫奖Sà hǎ luó fū jiǎngGiải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)
›萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎnggiải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
›萨哈罗夫人权奖Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎngGiải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
›萨哈洛夫Sà hā luò fūSakharov (tên tiếng Nga)
›萨嘎Sà gāhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨嘎县Sà gā xiànhuyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨噶达娃节Sà gá dá wá jiéLễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.