赛车女郎 là gì?
赛车女郎 [sài chē nǚ láng] có nghĩa là cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng.
Nghĩa của từ 赛车女郎 trong tiếng Việt
- cô gái đường đua
- cô gái paddock
- cô gái cầm bảng
Cách đọc và ghi nhớ 赛车女郎
赛车女郎 được đọc là sài chē nǚ láng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .